Từ: ngôn ngữ viết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngôn ngữ viết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngônngữviết

Dịch ngôn ngữ viết sang tiếng Trung hiện đại:

书面语 《用文字写出来的语言(区别于"口语")。》
文学语言 《文学作品里所用的语言。也叫文艺语言。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngôn

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngữ

ngữ:linh ngữ (nhà tù)
ngữ:bờ cõi
ngữ: 
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
ngữ:trở ngữ (răng vẩu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: viết

viết:viết thiếp, bộ viết

Gới ý 15 câu đối có chữ ngôn:

Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

ngôn ngữ viết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngôn ngữ viết Tìm thêm nội dung cho: ngôn ngữ viết