Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngôn ngữ viết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngôn ngữ viết:
Dịch ngôn ngữ viết sang tiếng Trung hiện đại:
书面语 《用文字写出来的语言(区别于"口语")。》文学语言 《文学作品里所用的语言。也叫文艺语言。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngôn
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngôn | 讠: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngữ
| ngữ | 圄: | linh ngữ (nhà tù) |
| ngữ | 圉: | bờ cõi |
| ngữ | 禦: | |
| ngữ | 語: | ngôn ngữ, tục ngữ |
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |
| ngữ | 龉: | trở ngữ (răng vẩu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: viết
| viết | 曰: | viết thiếp, bộ viết |
Gới ý 15 câu đối có chữ ngôn:
Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan
Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

Tìm hình ảnh cho: ngôn ngữ viết Tìm thêm nội dung cho: ngôn ngữ viết
