Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nấm mỡ nấm song bào nấm khuy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nấm mỡ nấm song bào nấm khuy:
Dịch nấm mỡ nấm song bào nấm khuy sang tiếng Trung hiện đại:
双孢菇 白蘑菇 养蘑菇shuāngbāogū bái mógū yǎng mógūNghĩa chữ nôm của chữ: nấm
| nấm | 埝: | nấm đất |
| nấm | 𪳋: | cây nấm |
| nấm | 菍: | cây nấm |
| nấm | 蕈: | cây nấm |
| nấm | : | cây nấm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mỡ
| mỡ | 𦟐: | thịt mỡ; mỡ màng |
| mỡ | 𦟖: | thịt mỡ; mỡ màng |
| mỡ | 𱼥: | thịt mỡ; mỡ màng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nấm
| nấm | 埝: | nấm đất |
| nấm | 𪳋: | cây nấm |
| nấm | 菍: | cây nấm |
| nấm | 蕈: | cây nấm |
| nấm | : | cây nấm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: song
| song | 双: | song le, song song |
| song | 𠼾: | song song |
| song | 囱: | song cửa |
| song | 窓: | song cửa |
| song | 㧐: | song (đứng thẳng, gõ): song kim bạt cổ: khua chiêng gõ trống |
| song | 㩳: | song (đứng thẳng, gõ): song kim bạt cổ: khua chiêng gõ trống |
| song | 𣙩: | song cửa |
| song | 𣳔: | song song |
| song | 漴: | song song |
| song | 牕: | song cửa |
| song | 窗: | cửa song (cửa sổ) |
| song | : | cửa song (cửa sổ) |
| song | 窻: | cửa song (cửa sổ) |
| song | 𫁷: | ghế song (ghế mây) |
| song | : | ghế song (ghế mây) |
| song | 葱: | song đầu (củ hành) |
| song | 蔥: | song đầu (củ hành) |
| song | 𧄐: | ghế song (ghế mây) |
| song | 雙: | song song, vô song, song le |
| song | 𩽧: | cá song |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bào
| bào | 刨: | bào gỗ |
| bào | 𠝇: | bào gỗ |
| bào | 匏: | |
| bào | 咆: | bào giáo (tiếng động lớn) |
| bào | 庖: | danh bào (người nấu ăn) |
| bào | 泡: | phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái |
| bào | 炮: | bào chế |
| bào | 狍: | |
| bào | 疱: | |
| bào | 皰: | |
| bào | 胞: | bào thai |
| bào | 苞: | |
| bào | 袍: | áo bào |
| bào | 鉋: | cái bào |
| bào | : | |
| bào | 鑤: | cái bào |
| bào | 鮑: | bào ngư |
| bào | 鲍: | bào ngư |
| bào | 鰾: | (bong bóng cá) |
| bào | 鳔: | (bong bóng cá) |
| bào | 麅: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nấm
| nấm | 埝: | nấm đất |
| nấm | 𪳋: | cây nấm |
| nấm | 菍: | cây nấm |
| nấm | 蕈: | cây nấm |
| nấm | : | cây nấm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khuy
| khuy | 亏: | khuy áo, khuy quần |
| khuy | 窥: | khuy thám (dò la) |
| khuy | 窺: | khuy thám (dò la) |
| khuy | 𧇊: | |
| khuy | 虧: | khuy áo, khuy quần |
| khuy | 𧘚: | khuy áo, khuy quần |
| khuy | 闚: | khuy thám (dò la) |

Tìm hình ảnh cho: nấm mỡ nấm song bào nấm khuy Tìm thêm nội dung cho: nấm mỡ nấm song bào nấm khuy
