Từ: nấm mỡ nấm song bào nấm khuy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nấm mỡ nấm song bào nấm khuy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nấmmỡnấmsongbàonấmkhuy

Dịch nấm mỡ nấm song bào nấm khuy sang tiếng Trung hiện đại:

双孢菇 白蘑菇 养蘑菇shuāngbāogū bái mógū yǎng mógū

Nghĩa chữ nôm của chữ: nấm

nấm:nấm đất
nấm𪳋:cây nấm
nấm:cây nấm
nấm:cây nấm
nấm󰓷:cây nấm

Nghĩa chữ nôm của chữ: mỡ

mỡ𦟐:thịt mỡ; mỡ màng
mỡ𦟖:thịt mỡ; mỡ màng
mỡ𱼥:thịt mỡ; mỡ màng

Nghĩa chữ nôm của chữ: nấm

nấm:nấm đất
nấm𪳋:cây nấm
nấm:cây nấm
nấm:cây nấm
nấm󰓷:cây nấm

Nghĩa chữ nôm của chữ: song

song:song le, song song
song𠼾:song song
song:song cửa
song:song cửa
song:song (đứng thẳng, gõ): song kim bạt cổ: khua chiêng gõ trống
song:song (đứng thẳng, gõ): song kim bạt cổ: khua chiêng gõ trống
song𣙩:song cửa
song𣳔:song song
song:song song
song:song cửa
song:cửa song (cửa sổ)
song󰏻:cửa song (cửa sổ)
song:cửa song (cửa sổ)
song𫁷:ghế song (ghế mây)
song󰓖:ghế song (ghế mây)
song:song đầu (củ hành)
song:song đầu (củ hành)
song𧄐:ghế song (ghế mây)
song:song song, vô song, song le
song𩽧:cá song

Nghĩa chữ nôm của chữ: bào

bào:bào gỗ
bào𠝇:bào gỗ
bào: 
bào:bào giáo (tiếng động lớn)
bào:danh bào (người nấu ăn)
bào:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bào:bào chế
bào: 
bào: 
bào: 
bào:bào thai
bào: 
bào:áo bào
bào:cái bào
bào󱃧: 
bào:cái bào
bào:bào ngư
bào:bào ngư
bào:(bong bóng cá)
bào:(bong bóng cá)
bào: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: nấm

nấm:nấm đất
nấm𪳋:cây nấm
nấm:cây nấm
nấm:cây nấm
nấm󰓷:cây nấm

Nghĩa chữ nôm của chữ: khuy

khuy:khuy áo, khuy quần
khuy:khuy thám (dò la)
khuy:khuy thám (dò la)
khuy𧇊: 
khuy:khuy áo, khuy quần
khuy𧘚:khuy áo, khuy quần
khuy:khuy thám (dò la)
nấm mỡ nấm song bào nấm khuy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nấm mỡ nấm song bào nấm khuy Tìm thêm nội dung cho: nấm mỡ nấm song bào nấm khuy