Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phần chi tiết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phần chi tiết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phầnchitiết

Dịch phần chi tiết sang tiếng Trung hiện đại:

细部

Nghĩa chữ nôm của chữ: phần

phần:một phần
phần仿:bay phần phật; chia phần
phần:một phần
phần:phần mộ
phần:phần mộ
phần:cây phần
phần:cây phần
phần𣸣:phây phây
phần:phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)
phần:phần (nướng)
phần:phần (quả sai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chi

chi:làm chi, hèn chi
chi:chi (bình rượu ngày xưa)
chi:chi (tiếng cửa kẹt mở)
chi:chi (tiếng chuột kêu hay chim non kêu)
chi:chi (bình rượu ngày xưa)
chi:chi ly
chi:chi (cành nhánh của cây)
chi: 
chi: 
chi: 
chi:tứ chi
chi:biền chi (mụn cơm)
chi:chi phòng (mỡ)
chi:chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago)
chi𩿨: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiết

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tiết:tiết (nhờn: yêu nhau không có lễ)
tiết:chi tiết
tiết:tiết (đóng cho chặt)
tiết󰊟:tiết hình văn tự (cổ tự)
tiết:tiết ra
tiết:tiết niệu
tiết:tiết ra
tiết:tiết (bệnh rôm sẩy)
tiết:tiết (bệnh rôm sẩy)
tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tiết:tiết (dây buộc; buộc)
tiết:tiết (dây buộc; buộc)
tiết:tiết (dây buộc; buộc)
tiết:tiết (dây buộc; buộc)
tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tiết:cắt tiết; tiết canh
tiết:tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo)
tiết:tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo)
phần chi tiết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phần chi tiết Tìm thêm nội dung cho: phần chi tiết