Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phó hội có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phó hội:
Dịch phó hội sang tiếng Trung hiện đại:
赴会 《去会场参加会, 到约定的地方与人会晤。》副会长 《协助会长处理行政杂务的人, 为会长的职务代理人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phó
| phó | 仆: | phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào) |
| phó | 付: | phó thác |
| phó | 傅: | sư phó, phó mộc |
| phó | 副: | bác phó mộc |
| phó | 咐: | phó thác |
| phó | 訃: | cáo phó |
| phó | 讣: | cáo phó |
| phó | 赴: | đi phó hội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hội
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hội | 愦: | hôn hội (ngu) |
| hội | 憒: | hôn hội (ngu) |
| hội | 會: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hội | 㱮: | hội nồng (vỡ mủ) |
| hội | 殨: | hội nồng (vỡ mủ) |
| hội | 溃: | hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng) |
| hội | 潰: | hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng) |
| hội | 癐: | |
| hội | 绘: | hội hoạ |
| hội | 缋: | hội hoạ |
| hội | 繪: | hội hoạ |
| hội | 聩: | hội (nặng tai, điếc) |
| hội | 聵: | hội (nặng tai, điếc) |
| hội | 荟: | lô hội |
| hội | 薈: | lô hội |
Gới ý 15 câu đối có chữ phó:

Tìm hình ảnh cho: phó hội Tìm thêm nội dung cho: phó hội
