Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: chi4, lou2;
Việt bính: cai3;
傺 sế
Nghĩa Trung Việt của từ 傺
(Động) Ngưng, dừng, đình lưu.(Tính) Sá sế 侘傺 bờ phờ, dáng thất chí. ☆Tương tự: lao đảo 潦倒, khảm kha 坎坷.
◇Khuất Nguyên 屈原: Đồn uất ấp dư sá sế hề, Ngô độc cùng khốn hồ thử dã 忳鬱邑余侘傺兮, 吾獨窮困乎此也 (Li tao 離騷) U uất buồn bã ta thất chí hề, Một mình khốn khổ thế này.
sế (gdhn)
xuế, như "xuế xoá (bỏ qua)" (gdhn)
Nghĩa của 傺 trong tiếng Trung hiện đại:
[chì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 13
Hán Việt: SÁI
书
ỉu xìu; tiu nghỉu; ủ rũ。侘傺。失意的样子。
Số nét: 13
Hán Việt: SÁI
书
ỉu xìu; tiu nghỉu; ủ rũ。侘傺。失意的样子。
Chữ gần giống với 傺:
㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sế
| sế | 傺: |

Tìm hình ảnh cho: sế Tìm thêm nội dung cho: sế
