Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tỉ, xí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tỉ, xí:

屣 tỉ, xí

Đây là các chữ cấu thành từ này: tỉ,

tỉ, xí [tỉ, xí]

U+5C63, tổng 14 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi3;
Việt bính: saai2
1. [倒屣迎之] đảo tỉ nghênh chi;

tỉ, xí

Nghĩa Trung Việt của từ 屣

(Danh) Giày, dép.
◎Như: tệ tỉ
giày rách.

(Động)
Mang giày đi vội vàng.
◎Như: tỉ lí tạo môn mang giày vội vàng ra đón tiếp.

(Động)
Vứt bỏ.
◇Khổng Trĩ Khuê : Giới thiên kim nhi bất miện, tỉ vạn thặng kì như thoát , (Bắc san di văn ) Nhặt nghìn vàng mà không liếc mắt, Vứt bỏ muôn cỗ xe coi như không.
§ Cũng đọc là .
tỉ, như "tỉ (giày)" (gdhn)

Nghĩa của 屣 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐ]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 14
Hán Việt: SỈ
giày; hài; dép。 鞋。
敝屣 。
giày rách; (ví) đồ bỏ.

Chữ gần giống với 屣:

, , , , , 𡳎,

Dị thể chữ 屣

, ,

Chữ gần giống 屣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屣 Tự hình chữ 屣 Tự hình chữ 屣 Tự hình chữ 屣

Nghĩa chữ nôm của chữ: xí

:xí xoá, xí nghiệp; xí cầu (mong)
:xú xí (tiêu xài); nói xí xô
:nhà xí (cầu tiêu)
:nhà xí (cầu tiêu)
𫪥:xí gạt
:cờ xí (lá cờ)
:cờ xí
:xấu xí, hố xí
:xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy)
:xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy)
:xí (kiễng chân)
tỉ, xí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tỉ, xí Tìm thêm nội dung cho: tỉ, xí