Từ: thăng hoa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thăng hoa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thănghoa

Nghĩa thăng hoa trong tiếng Việt:

["- (lý) d. Sự chuyển biến trực tiếp từ trạng thái rắn sang thể khí và sự chuyển biến ngược lại, không qua trạng thái lỏng : Sự thăng hoa của băng phiến."]

Dịch thăng hoa sang tiếng Trung hiện đại:

升华 《比喻事物的提高和精炼。》nghệ thuật không phải là cuộc sống hiện thực mà là kết quả thăng hoa của cuộc sống hiện thực.
艺术不就是现实生活, 而是现实生活升华的结果。 油然 《形容云气上升。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thăng

thăng:thăng đường
thăng:thăng (đường chia ruộng)
thăng:thăng bình, thăng hoa
thăng:pháo thăng thiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa𢯘:ba hoa
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa sen
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)

Gới ý 15 câu đối có chữ thăng:

Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu

Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu

thăng hoa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thăng hoa Tìm thêm nội dung cho: thăng hoa