Từ: thả con tép bắt con tôm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thả con tép bắt con tôm:
Dịch thả con tép bắt con tôm sang tiếng Trung hiện đại:
引玉之砖 《谦辞, 比喻为了引出别人高明的意见而发表的粗浅的、不成熟的意见。参看〖抛砖引玉〗。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: thả
Nghĩa chữ nôm của chữ: con
| con | 𡥵: | đẻ con, con cái; bà con |
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tép
| tép | 鯜: | tôm tép |
| tép | 𩹫: | tôm tép |
| tép | 𬵤: | phận tép tôm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bắt
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
| bắt | 扒: | bắt bớ |
| bắt | 抔: | bát nạt; bắt gặp |
| bắt | 捌: | bát nạt; bắt gặp |
| bắt | 撥: | |
| bắt | 𫐴: | đuổi bắt |
| bắt | 𫐾: | đuổi bắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: con
| con | 𡥵: | đẻ con, con cái; bà con |
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tôm
Gới ý 15 câu đối có chữ thả:
八旬且獻搖池瑞,四代同瞻寶婺輝
Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy
Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời
八旬且獻搖池瑞,几代同瞻寶婺輝
Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Kỷ đại đồng chiêm Bảo vụ huy
Chốn Dao trì tám mười hiến thuỵ,Chòm Bảo vụ mấy thuở cùng xem
獨鶴猶經深夜雪,孤鸞且耐永霄霜
Độc hạc do kinh thâm dạ tuyết,Cô loan thả nại vĩnh tiêu sương
Lẻ hạc còn qua đêm sâu tuyết,Đơn loan lại chịu cảnh sương mây