Cao su chống va đập cửa

Từ: trình bày có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trình bày:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trìnhbày

Nghĩa trình bày trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Nêu lên theo thứ tự và đến chi tiết một hệ thống ý, sự việc, số liệu: Trình bày kế hoạch. 2. Nh. Trưng bày: Trình bày áo len bọc trong giấy kính. 3. Vẽ, xếp đặt quyển sách, tờ báo cho có mỹ thuật."]

Dịch trình bày sang tiếng Trung hiện đại:

《说, 谈; 陈述。》mọi người trình bày ý kiến của mình đi
大家都把意见摆出来
表白 《对人解释, 说明自己的意思。》
表演 《戏剧、舞蹈、杂技等演出; 把情节或技艺表现出来。》
《讲明白。》
trình bày rõ.
阐述。
阐述 《论述(比较深奥的问题)。》
陈设 《摆设。》
trình bày ý kiến của mình.
陈述自己的意见。
陈述; 陈说; 启 《有条有理地说出。》
敷陈 《详细叙述。》
建白 《(书>提出(建议); 陈述(主张)。》
胪; 陈列; 胪陈; 胪列 《一一陈述(多用于旧式公文或书信)。》
xin trình bày thực trạng trước đây như sau.
谨将经过实情, 胪陈如左。 铺陈 《铺叙。》
trình bày quá trình.
铺陈经过。
申报 《用书面向上级或有关部门报告(多用于法令文件)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trình

trình:đi thưa về trình
trình:trình (cái hũ)
trình:trùng trình
trình:hành trình; quy trình
trình:trình (trần truồng)
trình:trình (say)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bày

bày𠍣: 
bày:bày đặt; bày biện
bày𫕾: 

Gới ý 15 câu đối có chữ trình:

Đình thước thanh trung trình bạch bích,Hồng vân thâm xứ ngộ lam kiều

Tiếng thước trong sân trình ngọc trắng,Mây hồng xứ vắng gặp cầu lam

滿

Yên chi hương mãn phù dung trướng,Hoa chúc quang trình cẩm tú vi

Hương yên chi tỏa trướng phù dung,Rạng đuốc hoa soi nơi màn gấm

trình bày tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trình bày Tìm thêm nội dung cho: trình bày