Từ: tuyệt mệnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuyệt mệnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuyệtmệnh

tuyệt mệnh
Chết.
◇Hậu Hán Thư 書:
Tử tôn cơ hàn, tuyệt mệnh ư thử, khởi tổ khảo chi ý tai!
寒, 此, 哉 (Hiển Tông Hiếu Minh đế kỉ 紀)..

Nghĩa tuyệt mệnh trong tiếng Việt:

["- Nói lên ý dứt hẳn với cuộc đời: Bức thư tuyệt mệnh."]

Dịch tuyệt mệnh sang tiếng Trung hiện đại:

绝命。《死亡。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyệt

tuyệt:tuyệt vời (nắm lấy)
tuyệt:tuyệt (lông mao)
tuyệt:cự tuyệt
tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: mệnh

mệnh𠇮:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh

Gới ý 33 câu đối có chữ tuyệt:

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

tuyệt mệnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuyệt mệnh Tìm thêm nội dung cho: tuyệt mệnh