Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tây tịch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tây tịch:
Dịch tây tịch sang tiếng Trung hiện đại:
西席 《旧时对幕友或家中请的教师的称呼(古时主位在东, 宾位在西)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tây
| tây | : | người tây |
| tây | : | nước tây |
| tây | 犀: | tây giác (con tê giác) |
| tây | 私: | riêng tây |
| tây | 西: | phương tây |
| tây | 恓: | tây (dáng lo sợ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tịch
| tịch | 僻: | tịch (xa vắng, ngõ hẻm) |
| tịch | 夕: | đêm trừ tịch |
| tịch | 寂: | tịch mịch |
| tịch | 席: | tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi) |
| tịch | 擗: | tịch (bẻ) |
| tịch | 汐: | tịch (nước dâng ban đêm, thuỷ triều) |
| tịch | 癖: | tịch (mê say) |
| tịch | 矽: | tịch (từ cũ chỉ silicon) |
| tịch | 穸: | tịch (mồ mả) |
| tịch | 籍: | hộ tịch, tịch biên |
| tịch | 舄: | tịch (giầy) |
| tịch | 蓆: | tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi) |
| tịch | 辟: | tịch (dẹp một bên, sâu sắc) |
| tịch | 闢: | tịch (dẹp một bên, sâu sắc) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tây:
Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê
Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

Tìm hình ảnh cho: tây tịch Tìm thêm nội dung cho: tây tịch
