Từ: tính khí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tính khí:
Nghĩa tính khí trong tiếng Việt:
["- Tính nết vốn có của từng người : Tính khí nhỏ nhen."]Dịch tính khí sang tiếng Trung hiện đại:
骨 《品质; 气概。》tính khí ngông nghênh傲骨。
脾胃 《比喻对事物爱好、憎恶的习性。》
脾气; 脾性; 气性; 性子 《性情。习性。》
việc này không hợp với tính khí của anh ấy.
这事不合她的脾胃。 心气 《心情。》
tính khí bướng bỉnh
心气不顺。 性气 《性格脾气。》
con ngựa này tính khí rất dữ
这匹马的性子很烈。 意气 《志趣和性格。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tính
| tính | 併: | thôn tính |
| tính | 姓: | tính danh |
| tính | 并: | tính toán |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khí
| khí | 噐: | khí cụ, khí giới |
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |
| khí | 𡮪: | (hơi hơi) |
| khí | 弃: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 棄: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |
| khí | 汽: | không khí, khí quyển |
| khí | 炁: | không khí, khí quyển |
Gới ý 15 câu đối có chữ tính:
Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân
Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Tìm hình ảnh cho: tính khí Tìm thêm nội dung cho: tính khí
