Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 包荒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包荒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bao hoang
Bao hàm hoang uế. Chỉ độ lượng rộng lớn.
◇Vương Tiên Khiêm 謙:
Nhiên bỉ quả vô khiêu hấn chi sư, ngã hà phương thị bao hoang chi độ
師, 度 (Điều trần dương vụ sự nghi sớ 疏) Bên kia quả thật không đem quân gây hấn như vậy, thì ta bày tỏ lòng độ lượng khoan dung nào có hại gì.Khoan dung, khoan thứ.
◇Chu Quyền 權:
Như kim tống điệt nữ lâm môn, thủ sức phòng liêm, chư sự bất tằng hoàn bị, vọng thân gia bao hoang
門, 奩, 備, (Kinh thoa kí 記, Hợp cẩn 巹).Che lấp, che giấu.
◇Thiệu Xán 璨:
Ngã nhất lực bao hoang, một sự một sự
, (Hương nang kí 記, Trị lại 吏) Tôi hết sức che giấu, không sao cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng
包荒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包荒 Tìm thêm nội dung cho: 包荒