Chữ 奩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奩, chiết tự chữ LIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奩:
Pinyin: lian2;
Việt bính: lim4
1. [房奩] phòng liêm;
奩 liêm
Nghĩa Trung Việt của từ 奩
(Danh) Tráp, hộp nhỏ đựng gương lược phấn sáp của đàn bà.◎Như: phấn liêm 粉奩 tráp phấn.
(Danh) Nữ trang, quần áo con gái về nhà chồng mang theo.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tiểu nữ sảo hữu trang liêm, đãi quá tướng quân phủ hạ, tiện đương tống chí 小女稍有妝奩, 待過將軍府下, 便當送至 (Đệ bát hồi) Con tôi có chút đồ nữ trang, đợi nó về phủ tướng quân, tôi sẽ mang đến.
§ Cũng viết là liêm 匳.
liêm, như "liêm (hộp gương phấn của các bà ngày xưa)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奩
| liêm | 奩: | liêm (hộp gương phấn của các bà ngày xưa) |
Gới ý 39 câu đối có chữ 奩:
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: 奩 Tìm thêm nội dung cho: 奩
