Chữ 晗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晗, chiết tự chữ HÀM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 晗:

晗 hàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 晗

Chiết tự chữ hàm bao gồm chữ 日 含 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晗 cấu thành từ 2 chữ: 日, 含
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • hàm, hờm, ngoàm, ngậm
  • hàm [hàm]

    U+6657, tổng 11 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han2;
    Việt bính: ham4;

    hàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 晗

    (Tính) Trời hửng sáng, trời sắp sáng.

    Nghĩa của 晗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hán]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 11
    Hán Việt: HÀM
    hừng đông; bình minh; trời sắp sáng; trời hửng sáng。天将明。

    Chữ gần giống với 晗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,

    Chữ gần giống 晗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晗 Tự hình chữ 晗 Tự hình chữ 晗 Tự hình chữ 晗

    晗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晗 Tìm thêm nội dung cho: 晗