Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 晗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晗, chiết tự chữ HÀM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 晗:
晗
Pinyin: han2;
Việt bính: ham4;
晗 hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 晗
(Tính) Trời hửng sáng, trời sắp sáng.Nghĩa của 晗 trong tiếng Trung hiện đại:
[hán]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 11
Hán Việt: HÀM
hừng đông; bình minh; trời sắp sáng; trời hửng sáng。天将明。
Số nét: 11
Hán Việt: HÀM
hừng đông; bình minh; trời sắp sáng; trời hửng sáng。天将明。
Chữ gần giống với 晗:
㫯, 㫰, 㫱, 㫲, 㫳, 㫴, 晗, 晙, 晚, 晛, 晜, 晝, 晞, 晡, 晢, 晤, 晥, 晦, 晧, 晨, 曽, 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 晗 Tìm thêm nội dung cho: 晗
