Cao su chống va đập cửa

Từ: 異見 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 異見:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dị kiến
Kiến giải không giống nhau. ◇Vương Thủ Nhân 仁:
Giáo giả duy dĩ thử vi giáo, nhi học giả duy dĩ thử vi học. Đương thị chi thì, nhân vô dị kiến, gia vô dị tập
, . 時, , (Truyền tập lục 錄, Quyển trung).Cũng chỉ kiến giải riêng biệt, khác thường. ◇Tăng Củng 鞏:
Ngoạn tư thi thư, vô xuất luân chi dị kiến; du tâm hàn mặc, đa thiệp tục chi trần ngôn
書, ; 墨, 言 (Hồng Châu tạ đáo nhậm biểu 表).Kì quan. § Cảnh quan, hiện tượng lạ lùng, hiếm thấy.Chỉ tà thuyết dị đoan. ◇Pháp Uyển Châu Lâm 林:
Tỏa tà trí chi hư giác, đỗ dị kiến chi vọng ngôn
角, 言 (Quyển lục bát).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 異

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
gị: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 見

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
kén:kén chọn
異見 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 異見 Tìm thêm nội dung cho: 異見