Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 芊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芊, chiết tự chữ THIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芊:
芊
Pinyin: qian1, qian4;
Việt bính: cin1;
芊 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 芊
(Tính) Thiên thiên 芊芊: (1) (Cây cỏ) um tùm tươi tốt.§ Cũng viết là: 仟仟, 阡阡.
◇Khổng Thượng Nhậm 孔尚任: Chỉ kiến hoàng oanh loạn chuyển, nhân tung tiễu tiễu, phương thảo thiên thiên 只見黃鶯亂囀, 人蹤悄悄, 芳草芊芊 (Đào hoa phiến 桃花扇, Đệ nhị thập bát xích) Chỉ thấy chim oanh kêu loạn, dấu người biệt tăm, cỏ thơm um tùm tươi tốt. (2) Xanh biếc.
§ Cũng viết là: 千千.
thiên, như "thiên (um tùm)" (gdhn)
Nghĩa của 芊 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芊
| thiên | 芊: | thiên (um tùm) |

Tìm hình ảnh cho: 芊 Tìm thêm nội dung cho: 芊
