Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 飘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飘, chiết tự chữ PHIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飘:
飘
Biến thể phồn thể: 飄;
Pinyin: piao1;
Việt bính: piu1;
飘 phiêu
phiêu, như "quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du" (gdhn)
Pinyin: piao1;
Việt bính: piu1;
飘 phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 飘
Giản thể của chữ 飄.phiêu, như "quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du" (gdhn)
Nghĩa của 飘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (飄、飃)
[piāo]
Bộ: 風 (凬,风) - Phong
Số nét: 21
Hán Việt: PHIÊU
tung bay; lung lay; lay động theo chiều gió。随风摇动或飞扬。
飘摇。
lung lay.
红旗飘飘。
cờ đỏ bay phất phới.
外面飘着雪花。
bên ngoài hoa tuyết bay lượn.
Từ ghép:
飘泊 ; 飘带 ; 飘荡 ; 飘拂 ; 瓢浮 ; 飘忽 ; 飘零 ; 飘流 ; 飘落 ; 飘渺 ; 飘飘然 ; 飘然 ; 飘洒 ; 飘洒 ; 飘舞 ; 飘扬 ; 飘逸 ; 飘溢 ; 飘悠
[piāo]
Bộ: 風 (凬,风) - Phong
Số nét: 21
Hán Việt: PHIÊU
tung bay; lung lay; lay động theo chiều gió。随风摇动或飞扬。
飘摇。
lung lay.
红旗飘飘。
cờ đỏ bay phất phới.
外面飘着雪花。
bên ngoài hoa tuyết bay lượn.
Từ ghép:
飘泊 ; 飘带 ; 飘荡 ; 飘拂 ; 瓢浮 ; 飘忽 ; 飘零 ; 飘流 ; 飘落 ; 飘渺 ; 飘飘然 ; 飘然 ; 飘洒 ; 飘洒 ; 飘舞 ; 飘扬 ; 飘逸 ; 飘溢 ; 飘悠
Chữ gần giống với 飘:
飘,Dị thể chữ 飘
飄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飘
| phiêu | 飘: | quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du |

Tìm hình ảnh cho: 飘 Tìm thêm nội dung cho: 飘
