Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鰈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰈, chiết tự chữ ĐIỆP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰈:
鰈
Biến thể giản thể: 鲽;
Pinyin: die2, qie4, zha2;
Việt bính: dip6;
鰈 điệp
§ Còn gọi là vương dư ngư 王餘魚. Cũng có tên là bỉ mục ngư 比目魚.
điệp, như "điệp ngư (cá giảnh)" (gdhn)
Pinyin: die2, qie4, zha2;
Việt bính: dip6;
鰈 điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 鰈
(Danh) Cá bơn, thứ cá hai mắt dính liền nhau lệch về một bên.§ Còn gọi là vương dư ngư 王餘魚. Cũng có tên là bỉ mục ngư 比目魚.
điệp, như "điệp ngư (cá giảnh)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鰈:
䱫, 䱬, 䱭, 䱮, 䱯, 䱰, 䱱, 䱲, 䱳, 䱴, 䲠, 䲡, 鯶, 鯷, 鯸, 鯾, 鯿, 鰁, 鰂, 鰃, 鰆, 鰈, 鰉, 鰊, 鰋, 鰌, 鰍, 鰐, 鰒, 鰓, 鰔, 鰕, 鰛, 鰠, 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,Dị thể chữ 鰈
鲽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰈
| điệp | 鰈: | điệp ngư (cá giảnh) |

Tìm hình ảnh cho: 鰈 Tìm thêm nội dung cho: 鰈
