Từ: áo sơ mi dai tay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ áo sơ mi dai tay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: áomidaitay

Dịch áo sơ mi dai tay sang tiếng Trung hiện đại:

长袖衬衫Cháng xiù chènshān

Nghĩa chữ nôm của chữ: áo

áo𪥌:áo não (sâu kín)
áo:Áo (Austria)
áo:áo não (hối tiếc)
áo:áo quần
áo𬡢:bì áo (đồ mặc)
áo:áo quần
áo:áo (chỗ nước hõm vào trong bờ)
áo:áo (mũi giày uốn cong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sơ

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
:sơ sài
𠸗:đời sơ (đời xưa)
:sơ (bộ gốc)
𢵽:sơ cơm (xới cơm)
:sơ nồi cơm
:sơ (bộ gốc)
𤴔:sơ (bộ gốc)
:đơn sơ
:sơ ý
:sơ mít

Nghĩa chữ nôm của chữ: mi

mi𠋥:mi tau (mày tao)
mi:làm đường mi (cắt gọt)
mi:núi Nga mi
mi:mi toạ (ngồi ôm khư khư)
mi:môn mi (khung phía trên cửa)
mi:Mi công giang (sông Mê kông: Sông cửu long)
mi:lông mi
mi:mi tử (cháo kê); mi làn (thối nát)
mi𧃲:đồ mi (dâu ba lá)
mi:đồ mi (dâu ba lá)
mi󰖼:đồ mi (dâu ba lá, trái có thể nấu rượu)
mi:Chất americium (AM)
mi:Chất americium (AM)
mi:mi phí (phí phạm)
mi:chim hoạ mi

Nghĩa chữ nôm của chữ: dai

dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
dai𦀊:dai dẳng, nói dai, ngồi dai

Nghĩa chữ nôm của chữ: tay

tay𢬣:cánh tay; ra tay; tay súng
tay:cánh tay; ra tay; tay súng
tay𪮏:cánh tay; ra tay; tay súng
áo sơ mi dai tay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: áo sơ mi dai tay Tìm thêm nội dung cho: áo sơ mi dai tay