Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đảo ngược có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đảo ngược:
Nghĩa đảo ngược trong tiếng Việt:
["- đg. Thay đổi ngược lại hoàn toàn. Làm đảo ngược tình thế. Xu thế không thể đảo ngược."]Dịch đảo ngược sang tiếng Trung hiện đại:
倒 《上下颠倒或前后颠倒。》mấy cuốn sách này thứ tự đã bị đảo ngược.这几本书次序放倒了。
倒流 《比喻向跟正常流动相反的方向流动。》
không thể đi ngược lại thời gian; thời gian không thể đảo ngược.
时光不会倒流
倒置 《倒过来放, 指颠倒事物应有的顺序。》
đảo ngược đầu đuôi; đảo ngược gốc ngọn.
本末倒置
đảo ngược nặng nhẹ.
轻重倒置 倒序 《逆序。》
颠倒 《上下、前后跟原有的或应有的位置相反。》
đảo ngược hai chữ này lại là xuôi rồi.
把这两个字颠倒过来就顺了。 逆转 《(局势)恶化。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đảo
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
| đảo | 岛: | hải đảo, hoang đảo |
| đảo | 島: | hải đảo, hoang đảo |
| đảo | 捣: | đảo lại; đảo mắt |
| đảo | 捯: | đảo lại; đảo mắt |
| đảo | 搗: | đảo lại; đảo mắt |
| đảo | 擣: | đảo lại; đảo mắt |
| đảo | 焘: | đảo (che dấu, đậy nắp) |
| đảo | 燾: | đảo (che dấu, đậy nắp) |
| đảo | 祷: | đảo vũ (cầu mưa) |
| đảo | 禱: | đảo vũ (cầu mưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngược
| ngược | 疟: | ngỗ ngược |
| ngược | 瘧: | ngỗ ngược |
| ngược | 虐: | bạo ngược |
| ngược | 逆: | ngỗ ngược |
Gới ý 15 câu đối có chữ đảo:
Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường
Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

Tìm hình ảnh cho: đảo ngược Tìm thêm nội dung cho: đảo ngược
