Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 俑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俑, chiết tự chữ DÕNG, DŨNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俑:
俑
Pinyin: yong3;
Việt bính: jung2;
俑 dũng
Nghĩa Trung Việt của từ 俑
(Danh) Ngày xưa chỉ tượng gỗ để chôn theo người chết.§ Ghi chú: Tác dũng 作俑 là chế tượng gỗ để chôn theo người chết. Sau chỉ việc gây ra thói ác độc trước tiên.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Hữu nhất pháp, khủng tác dũng tội quá nhĩ 有一法, 恐作俑罪過耳 (Nhàn tình kí thú 閑情記趣) Có một cách, chỉ sợ tàn nhẫn quá thôi.
dõng, như "dõng dạc" (vhn)
dũng, như "đào dũng, võ dĩ dũng (hình đất nung chôn cùng với người chết)" (btcn)
Nghĩa của 俑 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: DÕNG
tượng; hình nộm (an táng chung với người chết thời cổ.)。古代殉葬的偶像。
陶俑
tượng người bằng gốm.
女俑
tượng nữ
Số nét: 9
Hán Việt: DÕNG
tượng; hình nộm (an táng chung với người chết thời cổ.)。古代殉葬的偶像。
陶俑
tượng người bằng gốm.
女俑
tượng nữ
Chữ gần giống với 俑:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俑
| dõng | 俑: | dõng dạc |
| dũng | 俑: | đào dũng, võ dĩ dũng (hình đất nung chôn cùng với người chết) |

Tìm hình ảnh cho: 俑 Tìm thêm nội dung cho: 俑
