Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 偎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偎, chiết tự chữ ÔI, ỐI, ỔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偎:
偎
Pinyin: wei1;
Việt bính: wui1;
偎 ôi
Nghĩa Trung Việt của từ 偎
(Động) Sát gần, tựa, dựa, kề.◎Như: ôi ỷ 偎倚 tựa sát bên mình.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lưỡng cá ôi ôi ỷ ỷ, bất nhẫn tương li 兩個偎偎倚倚, 不忍相離 (Đệ bát hồi) Hai người quấn quấn quýt quýt, không nỡ buông nhau ra.
(Động) Dỗ dành.
ối, như "ối trời" (vhn)
ổi, như "ổi lỗi kịch (trò múa rối)" (btcn)
ôi, như "ôi thôi" (btcn)
Nghĩa của 偎 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēi]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: ÔI
tựa; ghé; ngả; kề (dựa một cách thân mật)。亲热地靠着;紧挨着。
孩子偎 在母亲的怀里。
con ngả vào lòng mẹ.
Số nét: 11
Hán Việt: ÔI
tựa; ghé; ngả; kề (dựa một cách thân mật)。亲热地靠着;紧挨着。
孩子偎 在母亲的怀里。
con ngả vào lòng mẹ.
Chữ gần giống với 偎:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偎
| ôi | 偎: | ôi thôi |
| ối | 偎: | ối trời |
| ổi | 偎: | ổi lỗi kịch (trò múa rối) |

Tìm hình ảnh cho: 偎 Tìm thêm nội dung cho: 偎
