Cao su chống va đập cửa

Chữ 傘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傘, chiết tự chữ TÀN, TÁN, TẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傘:

傘 tán, tản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 傘

Chiết tự chữ tàn, tán, tản bao gồm chữ 人 人 人 人 十 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

傘 cấu thành từ 5 chữ: 人, 人, 人, 人, 十
  • nhân, nhơn
  • nhân, nhơn
  • nhân, nhơn
  • nhân, nhơn
  • thập
  • tán, tản [tán, tản]

    U+5098, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: san3;
    Việt bính: saan3
    1. [傘圓] tản viên;

    tán, tản

    Nghĩa Trung Việt của từ 傘

    (Danh) Ô, dù (để che mưa, nắng).
    ◎Như: vũ tán
    dù che mưa.

    (Danh)
    Vật có hình giống cái dù.
    ◎Như: giáng lạc tán dù nhảy.

    tàn, như "tàn lọng (tán che)" (vhn)
    tán, như "tán che, tán cây" (btcn)
    tản, như "tản (ô), núi Tản Viên" (btcn)

    Chữ gần giống với 傘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

    Dị thể chữ 傘

    , ,

    Chữ gần giống 傘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 傘 Tự hình chữ 傘 Tự hình chữ 傘 Tự hình chữ 傘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 傘

    tàn:tàn lọng (tán che)
    tán:tán che, tán cây
    tản:tản (ô), núi Tản Viên
    傘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 傘 Tìm thêm nội dung cho: 傘