Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 僄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僄, chiết tự chữ XIẾU, XÌU, XÍU, XỈU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 僄

Chiết tự chữ xiếu, xìu, xíu, xỉu bao gồm chữ 人 票 hoặc 亻 票 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僄 cấu thành từ 2 chữ: 人, 票
  • nhân, nhơn
  • phiêu, phiếu, tiêu
  • 2. 僄 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 票
  • nhân
  • phiêu, phiếu, tiêu
  • []

    U+50C4, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: piao4;
    Việt bính: piu3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 僄



    xỉu, như "té xỉu" (vhn)
    xiếu (btcn)
    xìu, như "xìu mặt" (btcn)
    xíu, như "chút xíu, nhỏ xíu; xoắn xít" (gdhn)

    Nghĩa của 僄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [piào]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 13
    Hán Việt: PHIÊU
    1. nhanh nhẹn; nhanh。轻便敏捷。
    僄悍(轻捷勇猛)。
    nhanh nhẹn dũng cảm.
    2. khinh bạc。轻薄。

    Chữ gần giống với 僄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

    Chữ gần giống 僄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僄 Tự hình chữ 僄 Tự hình chữ 僄 Tự hình chữ 僄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 僄

    xiếu: 
    xìu:xìu mặt
    xíu:chút xíu, nhỏ xíu; xoắn xít
    xỉu:té xỉu
    僄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僄 Tìm thêm nội dung cho: 僄