Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 僄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僄, chiết tự chữ XIẾU, XÌU, XÍU, XỈU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僄:
僄
Pinyin: piao4;
Việt bính: piu3;
僄
Nghĩa Trung Việt của từ 僄
xỉu, như "té xỉu" (vhn)
xiếu (btcn)
xìu, như "xìu mặt" (btcn)
xíu, như "chút xíu, nhỏ xíu; xoắn xít" (gdhn)
Nghĩa của 僄 trong tiếng Trung hiện đại:
[piào]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 13
Hán Việt: PHIÊU
1. nhanh nhẹn; nhanh。轻便敏捷。
僄悍(轻捷勇猛)。
nhanh nhẹn dũng cảm.
2. khinh bạc。轻薄。
Số nét: 13
Hán Việt: PHIÊU
1. nhanh nhẹn; nhanh。轻便敏捷。
僄悍(轻捷勇猛)。
nhanh nhẹn dũng cảm.
2. khinh bạc。轻薄。
Chữ gần giống với 僄:
㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僄
| xiếu | 僄: | |
| xìu | 僄: | xìu mặt |
| xíu | 僄: | chút xíu, nhỏ xíu; xoắn xít |
| xỉu | 僄: | té xỉu |

Tìm hình ảnh cho: 僄 Tìm thêm nội dung cho: 僄
