Chữ 僤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僤, chiết tự chữ DẠN, ĐÀN, ĐẢN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 僤:

僤 đản, đàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 僤

Chiết tự chữ dạn, đàn, đản bao gồm chữ 人 單 hoặc 亻 單 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僤 cấu thành từ 2 chữ: 人, 單
  • nhân, nhơn
  • thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • 2. 僤 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 單
  • nhân
  • thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • đản, đàn [đản, đàn]

    U+50E4, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dan4;
    Việt bính: daan1 daan6;

    đản, đàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 僤

    (Phó) Thịnh, lớn, nhiều.Một âm là đàn.

    (Động)
    Hết, làm hết, dốc hết.
    § Thông đàn
    .
    dạn, như "dạn dĩ, dầy dạn" (vhn)

    Chữ gần giống với 僤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

    Dị thể chữ 僤

    𫢸,

    Chữ gần giống 僤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僤 Tự hình chữ 僤 Tự hình chữ 僤 Tự hình chữ 僤

    僤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僤 Tìm thêm nội dung cho: 僤