Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 僤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僤, chiết tự chữ DẠN, ĐÀN, ĐẢN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 僤:
僤 đản, đàn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 僤
僤
U+50E4, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: dan4;
Việt bính: daan1 daan6;
僤 đản, đàn
Nghĩa Trung Việt của từ 僤
(Phó) Thịnh, lớn, nhiều.Một âm là đàn.(Động) Hết, làm hết, dốc hết.
§ Thông đàn 殫.
dạn, như "dạn dĩ, dầy dạn" (vhn)
Chữ gần giống với 僤:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Dị thể chữ 僤
𫢸,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 僤 Tìm thêm nội dung cho: 僤
