Chữ 坫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坫, chiết tự chữ CHUM, TRÈM, XÓM, XÚM, ĐIẾM, ĐIỆM, ĐÁM, ĐÚM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坫:

坫 điếm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 坫

Chiết tự chữ chum, trèm, xóm, xúm, điếm, điệm, đám, đúm bao gồm chữ 土 占 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

坫 cấu thành từ 2 chữ: 土, 占
  • thổ, đỗ, độ
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • điếm [điếm]

    U+576B, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dian4;
    Việt bính: dim3;

    điếm

    Nghĩa Trung Việt của từ 坫

    (Danh) Cái bục, cái bệ (chỗ ngày xưa để vua chúa, khi hội họp xong, bày yến tiệc hoặc tế lễ).
    ◇Luận Ngữ
    : Bang quân vi lưỡng quân chi hiếu, hữu phản điếm, Quản thị diệc hữu phản điếm , (Bát dật ) Vua chư hầu khoản đãi vua khác, dùng cái phản điếm (cái bệ đặt chén khi có yến tiệc), họ Quản (tức Quản Trọng) cũng có cái bệ phản điếm.

    (Danh)
    Góc nhà.

    (Danh)
    Chỗ đắp bằng đất để chứa đồ ăn ở trong nhà.

    chum, như "cái chum" (vhn)
    đám, như "đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng" (btcn)
    điếm, như "điếm (cái bục)" (btcn)
    điệm, như "đậy điệm" (btcn)
    đúm, như "đàn đúm" (btcn)
    trèm, như "tròm trèm" (btcn)
    xúm, như "xúm lại" (btcn)
    xóm, như "làng xóm" (gdhn)

    Nghĩa của 坫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diàn]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐIẾM
    1. cái bệ; cái bậc (để rượu và thức ăn thời xưa)。古时室内放置食物、酒器等的土台子。
    2. bình phong; lá chắn。屏障。

    Chữ gần giống với 坫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

    Chữ gần giống 坫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 坫 Tự hình chữ 坫 Tự hình chữ 坫 Tự hình chữ 坫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 坫

    chum:cái chum
    trèm:tròm trèm
    xóm:làng xóm
    xúm:xúm lại
    điếm:điếm (cái bục)
    điệm:đậy điệm
    đám:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
    đúm:đàn đúm
    坫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 坫 Tìm thêm nội dung cho: 坫