Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 坭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坭, chiết tự chữ NAI, NÊ, NƠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坭:
坭
Pinyin: ni2;
Việt bính: nai4;
坭
Nghĩa Trung Việt của từ 坭
nơi, như "nơi này, nơi kia" (vhn)
nai, như "nai rượu" (btcn)
nê, như "nê sa (đất mới bồi)" (gdhn)
Nghĩa của 坭 trong tiếng Trung hiện đại:
[ní]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: NI
1. Ni (dùng trong cụm từ "红毛坭")。同"泥",用于"红毛坭"。
2. dùng làm tên đất như "Bạch Ni", ở tỉnh Quảng đông, Trung Quốc。地名用字,如白坭(在中国广东)。
Số nét: 8
Hán Việt: NI
1. Ni (dùng trong cụm từ "红毛坭")。同"泥",用于"红毛坭"。
2. dùng làm tên đất như "Bạch Ni", ở tỉnh Quảng đông, Trung Quốc。地名用字,如白坭(在中国广东)。
Chữ gần giống với 坭:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Dị thể chữ 坭
泥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坭
| nai | 坭: | nai rượu |
| nê | 坭: | nê sa (đất mới bồi) |
| nơi | 坭: | nơi này, nơi kia |

Tìm hình ảnh cho: 坭 Tìm thêm nội dung cho: 坭
