Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 姙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姙, chiết tự chữ NHÂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姙:
姙
Pinyin: ren4;
Việt bính: jam4 jam6;
姙 nhâm
Nghĩa Trung Việt của từ 姙
Cũng như chữ nhâm 妊.nhâm, như "nhâm phụ (phụ nữ có thai)" (gdhn)
Chữ gần giống với 姙:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Dị thể chữ 姙
妊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姙
| nhâm | 姙: | nhâm phụ (phụ nữ có thai) |

Tìm hình ảnh cho: 姙 Tìm thêm nội dung cho: 姙
