Chữ 姙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姙, chiết tự chữ NHÂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姙:

姙 nhâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 姙

Chiết tự chữ nhâm bao gồm chữ 女 任 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

姙 cấu thành từ 2 chữ: 女, 任
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • nhiệm, nhâm, nhăm, nhầm, nhẩm, nhậm, nhặm, vững
  • nhâm [nhâm]

    U+59D9, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ren4;
    Việt bính: jam4 jam6;

    nhâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 姙

    Cũng như chữ nhâm .
    nhâm, như "nhâm phụ (phụ nữ có thai)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 姙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

    Dị thể chữ 姙

    ,

    Chữ gần giống 姙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 姙 Tự hình chữ 姙 Tự hình chữ 姙 Tự hình chữ 姙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 姙

    nhâm:nhâm phụ (phụ nữ có thai)
    姙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 姙 Tìm thêm nội dung cho: 姙