Chữ 帠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帠, chiết tự chữ NGHỄ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 帠:

帠 nghễ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 帠

Chiết tự chữ nghễ bao gồm chữ 臼 巾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

帠 cấu thành từ 2 chữ: 臼, 巾
  • cối, cữu
  • cân, khân, khăn
  • nghễ [nghễ]

    U+5E20, tổng 9 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ;

    nghễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 帠

    (Danh) Biện pháp, phương pháp, cách.
    ◇Trang Tử
    : Nhữ hựu hà nghễ dĩ trị thiên hạ cảm dư chi tâm vi? ? (Ứng đế vương ) Mi cơn cớ chi lại đem việc trị thiên hạ để bận lòng ta?

    Chữ gần giống với 帠:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𢂑, 𢂜, 𢂞, 𢂰,

    Chữ gần giống 帠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帠 Tự hình chữ 帠 Tự hình chữ 帠 Tự hình chữ 帠

    帠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帠 Tìm thêm nội dung cho: 帠