Từ: 急流勇退 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急流勇退:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

cấp lưu dũng thoái
Chảy mau lui mau. Tỉ dụ thành công rồi rút lui.
§ Cũng nói
công thành thân thối
退.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 言:
Tri túc bất nhục, tri chỉ bất đãi, kí vô xuất loại bạt tụy chi tài, nghi cấp lưu dũng thối, dĩ tị hiền lộ
辱, 殆, 才, 退, 路 (Tam hiếu liêm nhượng sản lập cao danh 名).

Nghĩa của 急流勇退 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíliú yǒngtuì] giã từ sự nghiệp khi đang trên đỉnh vinh quang; rút lui khi đang có thế lực。舟行急流之中而勇于自退,比喻为官正在得势的时候退下来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇

dõng:hương dõng, lính dõng
dũng:dũng cảm; dũng sĩ
giõng: 
rụng:rơi rụng
xõng:xõng lưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi
急流勇退 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急流勇退 Tìm thêm nội dung cho: 急流勇退