Chữ 扛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扛, chiết tự chữ CĂNG, DÀNG, DĂNG, GIANG, GIĂNG, GIƯƠNG, GIẰNG, GỒNG, KHIÊNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扛:

扛 giang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 扛

Chiết tự chữ căng, dàng, dăng, giang, giăng, giương, giằng, gồng, khiêng bao gồm chữ 手 工 hoặc 扌 工 hoặc 才 工 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 扛 cấu thành từ 2 chữ: 手, 工
  • thủ
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • 2. 扛 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 工
  • thủ
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • 3. 扛 cấu thành từ 2 chữ: 才, 工
  • tài
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • giang [giang]

    U+625B, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kang2, gang1;
    Việt bính: gong1 kong1;

    giang

    Nghĩa Trung Việt của từ 扛

    (Động) Nhấc (bằng hai tay một vật gì nặng).
    ◇Nguyễn Du
    : Bạt sơn giang đỉnh nại thiên hà (Sở Bá Vương mộ ) Có sức dời núi, nhấc vạc, nhưng làm gì được mệnh trời.

    (Động)
    Vác (trên vai).
    ◎Như: giang hành lí vác hành lí.

    giăng, như "giăng lưới" (vhn)
    căng, như "căng dây; căng sữa" (btcn)
    dăng, như "dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng)" (btcn)
    giằng, như "giằng co; giằng xé" (btcn)
    giang, như "giang tay; giang thương (vác súng)" (btcn)
    dàng, như "dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng" (gdhn)
    giương, như "giương cung; giương vây" (gdhn)
    gồng, như "gồng gánh; gồng mình" (gdhn)
    khiêng, như "khiêng vác" (gdhn)

    Nghĩa của 扛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gāng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 7
    Hán Việt: GIANG
    1. giơ lên; nhấc lên; nâng lên。用两手举(重物)。
    力能扛鼎
    sức có thể nâng được đỉnh
    2. vác; khiêng (đồ vật)。抬东西。
    [káng]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: GIANG
    1. khiêng; vác; gánh; nâng。用肩膀承担物体。
    扛枪。
    vác súng.
    扛着锄头。
    vác cuốc.
    2. chịu đựng。承受;忍受。
    这活再苦我也得扛着。
    dù công việc khó nhọc đến đâu tôi cũng phải cố chịu đựng
    3. xử lý; đối phó; đýőng đầu; gánh vác。对付;应付。
    这事太复杂,我担心你扛不住了。
    chuyện này quá phức tạp, tôi e là anh không đối phó nổi đâu
    扛这个任务你一定要扛起来。
    nhiệm vụ này bạn nhất định phải gánh vác.
    Từ ghép:
    扛长工 ; 扛大个儿 ; 扛活

    Chữ gần giống với 扛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

    Chữ gần giống 扛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扛 Tự hình chữ 扛 Tự hình chữ 扛 Tự hình chữ 扛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扛

    căng:căng dây; căng sữa
    dàng:dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng
    dăng:dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng)
    giang:giang tay; giang thương (vác súng)
    giăng:giăng lưới
    giương:giương cung; giương vây
    giằng:giằng co; giằng xé
    gồng:gồng gánh; gồng mình
    khiêng:khiêng vác
    ràng: 
    扛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扛 Tìm thêm nội dung cho: 扛