Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 扛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扛, chiết tự chữ CĂNG, DÀNG, DĂNG, GIANG, GIĂNG, GIƯƠNG, GIẰNG, GỒNG, KHIÊNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扛:
扛
Chiết tự chữ 扛
Chiết tự chữ căng, dàng, dăng, giang, giăng, giương, giằng, gồng, khiêng bao gồm chữ 手 工 hoặc 扌 工 hoặc 才 工 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 扛 cấu thành từ 2 chữ: 手, 工 |
2. 扛 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 工 |
3. 扛 cấu thành từ 2 chữ: 才, 工 |
Pinyin: kang2, gang1;
Việt bính: gong1 kong1;
扛 giang
Nghĩa Trung Việt của từ 扛
(Động) Nhấc (bằng hai tay một vật gì nặng).◇Nguyễn Du 阮攸: Bạt sơn giang đỉnh nại thiên hà 拔山扛鼎奈天何 (Sở Bá Vương mộ 楚霸王墓) Có sức dời núi, nhấc vạc, nhưng làm gì được mệnh trời.
(Động) Vác (trên vai).
◎Như: giang hành lí 扛行李 vác hành lí.
giăng, như "giăng lưới" (vhn)
căng, như "căng dây; căng sữa" (btcn)
dăng, như "dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng)" (btcn)
giằng, như "giằng co; giằng xé" (btcn)
giang, như "giang tay; giang thương (vác súng)" (btcn)
dàng, như "dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng" (gdhn)
giương, như "giương cung; giương vây" (gdhn)
gồng, như "gồng gánh; gồng mình" (gdhn)
khiêng, như "khiêng vác" (gdhn)
Nghĩa của 扛 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: GIANG
1. giơ lên; nhấc lên; nâng lên。用两手举(重物)。
力能扛鼎
sức có thể nâng được đỉnh
2. vác; khiêng (đồ vật)。抬东西。
[káng]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: GIANG
1. khiêng; vác; gánh; nâng。用肩膀承担物体。
扛枪。
vác súng.
扛着锄头。
vác cuốc.
2. chịu đựng。承受;忍受。
这活再苦我也得扛着。
dù công việc khó nhọc đến đâu tôi cũng phải cố chịu đựng
3. xử lý; đối phó; đýőng đầu; gánh vác。对付;应付。
这事太复杂,我担心你扛不住了。
chuyện này quá phức tạp, tôi e là anh không đối phó nổi đâu
扛这个任务你一定要扛起来。
nhiệm vụ này bạn nhất định phải gánh vác.
Từ ghép:
扛长工 ; 扛大个儿 ; 扛活
Số nét: 7
Hán Việt: GIANG
1. giơ lên; nhấc lên; nâng lên。用两手举(重物)。
力能扛鼎
sức có thể nâng được đỉnh
2. vác; khiêng (đồ vật)。抬东西。
[káng]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: GIANG
1. khiêng; vác; gánh; nâng。用肩膀承担物体。
扛枪。
vác súng.
扛着锄头。
vác cuốc.
2. chịu đựng。承受;忍受。
这活再苦我也得扛着。
dù công việc khó nhọc đến đâu tôi cũng phải cố chịu đựng
3. xử lý; đối phó; đýőng đầu; gánh vác。对付;应付。
这事太复杂,我担心你扛不住了。
chuyện này quá phức tạp, tôi e là anh không đối phó nổi đâu
扛这个任务你一定要扛起来。
nhiệm vụ này bạn nhất định phải gánh vác.
Từ ghép:
扛长工 ; 扛大个儿 ; 扛活
Chữ gần giống với 扛:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扛
| căng | 扛: | căng dây; căng sữa |
| dàng | 扛: | dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng |
| dăng | 扛: | dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng) |
| giang | 扛: | giang tay; giang thương (vác súng) |
| giăng | 扛: | giăng lưới |
| giương | 扛: | giương cung; giương vây |
| giằng | 扛: | giằng co; giằng xé |
| gồng | 扛: | gồng gánh; gồng mình |
| khiêng | 扛: | khiêng vác |
| ràng | 扛: |

Tìm hình ảnh cho: 扛 Tìm thêm nội dung cho: 扛
