cơ giới
Máy móc, cơ khí, khí giới.Xảo trá, cơ xảo. ◇Minh sử 明史:
Thả kì cơ giới độc thâm, bằng tà nhật chúng, tương lai chi họa, cánh hữu nan ngôn giả
且其機械獨深, 朋邪日眾, 將來之禍, 更有難言者 (Dương Tuân truyện 楊恂傳).Ràng buộc, thúc phược.Không linh hoạt, thiếu biến hóa uyển chuyển. ◎Như:
lão bản đích kinh doanh lí niệm quá ư cơ giới, thị tạo thành công ti doanh vận bất giai đích nguyên nhân
老板的經營理念過於機械, 是造成公司營運不佳的原因.
Nghĩa của 机械 trong tiếng Trung hiện đại:
2. cứng nhắc; máy móc; không linh hoạt。比喻拘泥死板的方式,没有变化;不是辩证的。
工作方法太机械。
phương pháp công tác quá cứng nhắc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 機
| cơ | 機: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| ki | 機: | ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 械
| giới | 械: | cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí) |

Tìm hình ảnh cho: 機械 Tìm thêm nội dung cho: 機械
