Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 濇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濇, chiết tự chữ SÁP, XÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濇:
濇
Pinyin: se4, huo4, wei4;
Việt bính: saap3 sap1 sik1;
濇
Nghĩa Trung Việt của từ 濇
sáp, như "sáp (rít, ráp, không trơn tru)" (gdhn)
xát, như "xát mạch (mạch máu đập yếu)" (gdhn)
Nghĩa của 濇 trong tiếng Trung hiện đại:
[sè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: SẮC
nháp; sáp。同"涩"。
Số nét: 14
Hán Việt: SẮC
nháp; sáp。同"涩"。
Chữ gần giống với 濇:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濇
| sáp | 濇: | sáp (rít, ráp, không trơn tru) |
| xát | 濇: | xát mạch (mạch máu đập yếu) |

Tìm hình ảnh cho: 濇 Tìm thêm nội dung cho: 濇
