Chữ 熳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熳, chiết tự chữ MAN, MẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熳:

熳 mạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 熳

Chiết tự chữ man, mạn bao gồm chữ 火 曼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

熳 cấu thành từ 2 chữ: 火, 曼
  • hoả, hỏa
  • man, mạn
  • mạn [mạn]

    U+71B3, tổng 15 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: man4;
    Việt bính: maan4 maan6;

    mạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 熳

    Lạn mạn : (1)

    (Tính)
    Rực rỡ.
    ◇Thiền Uyển Tập Anh : Uyển trung hoa lạn mạn, Ngạn thượng thảo li phi , (Viên Chiếu Thiền sư ) Trong vườn hoa rực rỡ, Trên bờ cỏ tràn lan. (2)

    (Phó)
    Ngủ say.
    ◇Đỗ Phủ : Chúng sồ lạn mạn thụy (Bành nha hành ) Lũ gà con ngủ li bì.
    man, như "miên man" (gdhn)

    Nghĩa của 熳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [màn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 15
    Hán Việt: MẠN
    1. rực rỡ。烂熳:颜色鲜明而美丽。
    2. hồn nhiên; chân chất。烂熳:坦率自然,毫不做作。

    Chữ gần giống với 熳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,

    Chữ gần giống 熳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 熳 Tự hình chữ 熳 Tự hình chữ 熳 Tự hình chữ 熳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 熳

    man:miên man
    熳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 熳 Tìm thêm nội dung cho: 熳