Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 熳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熳, chiết tự chữ MAN, MẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熳:
熳
Pinyin: man4;
Việt bính: maan4 maan6;
熳 mạn
Nghĩa Trung Việt của từ 熳
Lạn mạn 爛熳: (1)(Tính) Rực rỡ.
◇Thiền Uyển Tập Anh 禪苑集英: Uyển trung hoa lạn mạn, Ngạn thượng thảo li phi 苑中花爛熳, 岸上草離披 (Viên Chiếu Thiền sư 圓照禪師) Trong vườn hoa rực rỡ, Trên bờ cỏ tràn lan. (2)
(Phó) Ngủ say.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Chúng sồ lạn mạn thụy 眾雛爛熳睡 (Bành nha hành 彭衙行) Lũ gà con ngủ li bì.
man, như "miên man" (gdhn)
Nghĩa của 熳 trong tiếng Trung hiện đại:
[màn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 15
Hán Việt: MẠN
1. rực rỡ。烂熳:颜色鲜明而美丽。
2. hồn nhiên; chân chất。烂熳:坦率自然,毫不做作。
Số nét: 15
Hán Việt: MẠN
1. rực rỡ。烂熳:颜色鲜明而美丽。
2. hồn nhiên; chân chất。烂熳:坦率自然,毫不做作。
Chữ gần giống với 熳:
㷫, 㷬, 㷭, 㷮, 㷯, 㷰, 熛, 熝, 熟, 熠, 熣, 熤, 熨, 熯, 熰, 熱, 熲, 熳, 熵, 黙, 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熳
| man | 熳: | miên man |

Tìm hình ảnh cho: 熳 Tìm thêm nội dung cho: 熳
