Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 琲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琲, chiết tự chữ BỘI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 琲:
琲
Pinyin: bei4;
Việt bính: pui3 pui5;
琲 bội
Nghĩa Trung Việt của từ 琲
(Danh) Chuỗi hạt châu.§ Năm trăm hạt châu kết thành một bội 琲, mười chuỗi hạt châu là một bội 琲.
Nghĩa của 琲 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèi]Bộ: 王- Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt:
1. chuỗi ngọc trai; xâu ngọc trai。珠串子。
2. trân châu; ngọc trai。珠子。
Số nét: 12
Hán Việt:
1. chuỗi ngọc trai; xâu ngọc trai。珠串子。
2. trân châu; ngọc trai。珠子。
Chữ gần giống với 琲:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 琲 Tìm thêm nội dung cho: 琲
