Cao su chống va đập cửa
Chữ 痗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痗, chiết tự chữ MỎI, MỘI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痗:
痗
Pinyin: mei4;
Việt bính: fui3 mui6;
痗 mội
Nghĩa Trung Việt của từ 痗
(Danh) Bệnh.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phụ mẫu ưu niệm thành mội 父母憂念成痗 (Mai nữ 梅女) Cha mẹ lo nghĩ thành bệnh.
(Động) Đau thương.
◇Thi Kinh 詩經: Sử ngã tâm mội 使我心痗 (Vệ phong 衛風, Bá hề 伯兮) Khiến lòng ta đau thương.
mỏi, như "mệt mỏi" (vhn)
Nghĩa của 痗 trong tiếng Trung hiện đại:
[mèi]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 12
Hán Việt: MẠI
nghĩ nhiều sinh bệnh; lo âu thành bệnh; tâm bệnh。忧思成病。
Số nét: 12
Hán Việt: MẠI
nghĩ nhiều sinh bệnh; lo âu thành bệnh; tâm bệnh。忧思成病。
Chữ gần giống với 痗:
㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痗
| mỏi | 痗: | mệt mỏi |

Tìm hình ảnh cho: 痗 Tìm thêm nội dung cho: 痗
