Cao su chống va đập cửa

Chữ 痗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痗, chiết tự chữ MỎI, MỘI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痗:

痗 mội

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痗

Chiết tự chữ mỏi, mội bao gồm chữ 病 每 hoặc 疒 每 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痗 cấu thành từ 2 chữ: 病, 每
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • môi, mọi, mỗi, mủi
  • 2. 痗 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 每
  • nạch
  • môi, mọi, mỗi, mủi
  • mội [mội]

    U+75D7, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei4;
    Việt bính: fui3 mui6;

    mội

    Nghĩa Trung Việt của từ 痗

    (Danh) Bệnh.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Phụ mẫu ưu niệm thành mội (Mai nữ ) Cha mẹ lo nghĩ thành bệnh.

    (Động)
    Đau thương.
    ◇Thi Kinh : Sử ngã tâm mội 使 (Vệ phong , Bá hề ) Khiến lòng ta đau thương.
    mỏi, như "mệt mỏi" (vhn)

    Nghĩa của 痗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mèi]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 12
    Hán Việt: MẠI
    nghĩ nhiều sinh bệnh; lo âu thành bệnh; tâm bệnh。忧思成病。

    Chữ gần giống với 痗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,

    Chữ gần giống 痗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痗 Tự hình chữ 痗 Tự hình chữ 痗 Tự hình chữ 痗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痗

    mỏi:mệt mỏi
    痗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痗 Tìm thêm nội dung cho: 痗