Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 痧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痧, chiết tự chữ SA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痧:
痧
Pinyin: sha1, fei2, fei3;
Việt bính: saa1;
痧 sa
Nghĩa Trung Việt của từ 痧
(Danh) Bệnh trúng nắng, bệnh mụt có mủ, bệnh hoắc loạn 霍亂 vừa nôn mửa vừa tả lị, v.v.§ Tục gọi bệnh lâm chẩn 痳疹 (lên sởi) là sa tử 痧子.
sa, như "sa tử (bệnh lên sởi)" (gdhn)
Nghĩa của 痧 trong tiếng Trung hiện đại:
[shā]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 12
Hán Việt: SA
bệnh cấp tính (như thổ tả, ngộ nắng)。中医指霍乱、中暑等急性病。
Từ ghép:
痧子
Số nét: 12
Hán Việt: SA
bệnh cấp tính (như thổ tả, ngộ nắng)。中医指霍乱、中暑等急性病。
Từ ghép:
痧子
Chữ gần giống với 痧:
㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痧
| sa | 痧: | sa tử (bệnh lên sởi) |

Tìm hình ảnh cho: 痧 Tìm thêm nội dung cho: 痧
