Chữ 痧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痧, chiết tự chữ SA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痧:

痧 sa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痧

Chiết tự chữ sa bao gồm chữ 病 沙 hoặc 疒 沙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痧 cấu thành từ 2 chữ: 病, 沙
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • nhểu, sa, sà, sá, xoà
  • 2. 痧 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 沙
  • nạch
  • nhểu, sa, sà, sá, xoà
  • sa [sa]

    U+75E7, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sha1, fei2, fei3;
    Việt bính: saa1;

    sa

    Nghĩa Trung Việt của từ 痧

    (Danh) Bệnh trúng nắng, bệnh mụt có mủ, bệnh hoắc loạn vừa nôn mửa vừa tả lị, v.v.
    § Tục gọi bệnh lâm chẩn (lên sởi) là sa tử .
    sa, như "sa tử (bệnh lên sởi)" (gdhn)

    Nghĩa của 痧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shā]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 12
    Hán Việt: SA
    bệnh cấp tính (như thổ tả, ngộ nắng)。中医指霍乱、中暑等急性病。
    Từ ghép:
    痧子

    Chữ gần giống với 痧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,

    Chữ gần giống 痧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痧 Tự hình chữ 痧 Tự hình chữ 痧 Tự hình chữ 痧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痧

    sa:sa tử (bệnh lên sởi)
    痧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痧 Tìm thêm nội dung cho: 痧