Cao su chống va đập cửa
Chữ 矿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矿, chiết tự chữ KHOÁNG, QUÁNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矿:
矿
Biến thể phồn thể: 礦;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: kong3;
矿 quáng
khoáng, như "khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng" (gdhn)
Pinyin: kuang4;
Việt bính: kong3;
矿 quáng
Nghĩa Trung Việt của từ 矿
Giản thể của chữ 礦.khoáng, như "khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng" (gdhn)
Nghĩa của 矿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (礦、鑛)
[kuàng]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 8
Hán Việt: KHOÁNG
1. hầm mỏ。矿床。
2. quặng。指矿石。
黄铁矿。
quặng phe-rít.
3. mỏ。开采矿物的场所̉。
铁矿。
mỏ sắt.
煤矿。
mỏ than.
Từ ghép:
矿藏 ; 矿层 ; 矿产 ; 矿床 ; 矿灯 ; 矿工 ; 矿浆 ; 矿井 ; 矿警 ; 矿坑 ; 矿脉 ; 矿苗 ; 矿区 ; 矿泉 ; 矿泉水 ; 矿砂 ; 矿山 ; 矿石 ; 矿物 ; 矿业 ; 矿源 ; 矿渣 ; 矿柱
[kuàng]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 8
Hán Việt: KHOÁNG
1. hầm mỏ。矿床。
2. quặng。指矿石。
黄铁矿。
quặng phe-rít.
3. mỏ。开采矿物的场所̉。
铁矿。
mỏ sắt.
煤矿。
mỏ than.
Từ ghép:
矿藏 ; 矿层 ; 矿产 ; 矿床 ; 矿灯 ; 矿工 ; 矿浆 ; 矿井 ; 矿警 ; 矿坑 ; 矿脉 ; 矿苗 ; 矿区 ; 矿泉 ; 矿泉水 ; 矿砂 ; 矿山 ; 矿石 ; 矿物 ; 矿业 ; 矿源 ; 矿渣 ; 矿柱
Dị thể chữ 矿
礦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矿
| khoáng | 矿: | khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng |

Tìm hình ảnh cho: 矿 Tìm thêm nội dung cho: 矿
