Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 砹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砹, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 砹:
砹
Pinyin: ai4;
Việt bính: aai6 ngaai6;
砹
Nghĩa Trung Việt của từ 砹
Nghĩa của 砹 trong tiếng Trung hiện đại:
[ài]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: NGẢI
nguyên tố An-xta-ti, kí hiệu At。非金属元素,符号At (astatium)。是用甲种粒子轰击铋原子得到的产物,有放射性。砹的同位素半衰期最长的只有8.3小时。可用来医治甲状腺机能亢进。
Số nét: 10
Hán Việt: NGẢI
nguyên tố An-xta-ti, kí hiệu At。非金属元素,符号At (astatium)。是用甲种粒子轰击铋原子得到的产物,有放射性。砹的同位素半衰期最长的只有8.3小时。可用来医治甲状腺机能亢进。
Chữ gần giống với 砹:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 砹 Tìm thêm nội dung cho: 砹
