Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 织 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 织, chiết tự chữ CHÍ, CHỨC, XÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 织:
织 chức, chí, xí
Đây là các chữ cấu thành từ này: 织
织
U+7EC7, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 織;
Pinyin: zhi1, zhi4;
Việt bính: zik1;
织 chức, chí, xí
chức, như "chức nữ; tổ chức" (gdhn)
Pinyin: zhi1, zhi4;
Việt bính: zik1;
织 chức, chí, xí
Nghĩa Trung Việt của từ 织
Giản thể của chữ 織.chức, như "chức nữ; tổ chức" (gdhn)
Nghĩa của 织 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (織)
[zhī]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: CHỨC
1. dệt。使纱或线交叉穿过,制成绸、布、呢子等。
纺织
kéo sợi dệt vải
织布
dệt vải
棉织物。
hàng dệt bông sợi
丝织物
hàng dệt bằng tơ
毛织物
hàng dệt len
2. đan; dệt kim。用针使纱或线互相套住,制成毛衣、袜子、花边、网子等。
编织
đan; dệt
织鱼网
đan lưới đánh cá
针织品
hàng dệt kim
Từ ghép:
织补 ; 织锦 ; 织女 ; 织女星 ; 织品 ; 织物 ; 织造
[zhī]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: CHỨC
1. dệt。使纱或线交叉穿过,制成绸、布、呢子等。
纺织
kéo sợi dệt vải
织布
dệt vải
棉织物。
hàng dệt bông sợi
丝织物
hàng dệt bằng tơ
毛织物
hàng dệt len
2. đan; dệt kim。用针使纱或线互相套住,制成毛衣、袜子、花边、网子等。
编织
đan; dệt
织鱼网
đan lưới đánh cá
针织品
hàng dệt kim
Từ ghép:
织补 ; 织锦 ; 织女 ; 织女星 ; 织品 ; 织物 ; 织造
Dị thể chữ 织
織,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 织
| chức | 织: | chức nữ; tổ chức |

Tìm hình ảnh cho: 织 Tìm thêm nội dung cho: 织
