Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 绩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绩, chiết tự chữ TÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绩:

绩 tích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绩

Chiết tự chữ tích bao gồm chữ 丝 责 hoặc 纟 责 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绩 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 责
  • ti
  • trách, trái
  • 2. 绩 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 责
  • miên, mịch
  • trách, trái
  • tích [tích]

    U+7EE9, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 績;
    Pinyin: ji1, chao1;
    Việt bính: zik1;

    tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 绩

    Giản thể của chữ .
    tích, như "công tích, thành tích" (gdhn)

    Nghĩa của 绩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (績)
    [jī]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: TÍCH
    1. xe (chỉ, sợi)。把麻纤维披开接续起来搓成线。
    纺绩。
    xe sợi; kéo sợi.
    绩麻。
    xe đay.
    2. công tích; thành quả; công lao; thành tích。功业;成果。
    成绩。
    thành tích.
    功绩。
    công tích.
    劳绩。
    công lao.
    战绩。
    thành tích chiến đấu

    Chữ gần giống với 绩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

    Dị thể chữ 绩

    ,

    Chữ gần giống 绩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绩 Tự hình chữ 绩 Tự hình chữ 绩 Tự hình chữ 绩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绩

    tích:công tích, thành tích
    绩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绩 Tìm thêm nội dung cho: 绩