Cao su chống va đập cửa

Chữ 缝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缝, chiết tự chữ PHÙNG, PHÚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缝:

缝 phùng, phúng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缝

Chiết tự chữ phùng, phúng bao gồm chữ 丝 逢 hoặc 纟 逢 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缝 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 逢
  • ti
  • buồng, bồng, phùng
  • 2. 缝 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 逢
  • miên, mịch
  • buồng, bồng, phùng
  • phùng, phúng [phùng, phúng]

    U+7F1D, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 縫;
    Pinyin: feng2, feng4;
    Việt bính: fung4;

    phùng, phúng

    Nghĩa Trung Việt của từ 缝

    Giản thể của chữ .
    phùng, như "phùng (may vá)" (gdhn)

    Nghĩa của 缝 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (縫)
    [féng]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 16
    Hán Việt: PHÙNG
    may; khâu。用针线将原来不在一起或开了口儿的东西连上。
    缝件衣裳。
    may một cái áo
    鞋开了绽要缝上。
    giày đứt chỉ rồi phải khâu lại thôi.
    动过手术,伤口刚缝好。
    qua phẫu thuật, vết mổ mới may xong.
    Ghi chú: 另见fèng
    Từ ghép:
    缝补 ; 缝缝连连 ; 缝合 ; 缝穷 ; 缝纫 ; 缝纫机 ; 缝缀
    [fèng]
    Bộ: 纟(Mịch)
    Hán Việt: PHÙNG
    Ghi chú: (缝儿)
    1. mối ghép; mối nối。接合的地方。
    缭缝儿。
    khâu vắt
    无缝钢管
    ống thép liền; thép không mối nối
    2. kẽ; kẽ hở; khe。缝隙。
    裂缝
    vết nứt; khe hở
    门缝儿。
    khe cửa
    见缝插针
    thấy khe hở thì cắm kim vào; tận dụng mọi điều kiện có thể.
    床板有道缝
    giường có một khe hở.
    Ghi chú: (缝儿)另见féng
    Từ ghép:
    缝隙 ; 缝子

    Chữ gần giống với 缝:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 缝

    ,

    Chữ gần giống 缝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缝 Tự hình chữ 缝 Tự hình chữ 缝 Tự hình chữ 缝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝

    phùng:phùng (may vá)
    缝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缝 Tìm thêm nội dung cho: 缝