Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 脗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脗, chiết tự chữ VẪN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脗:
脗
Pinyin: wen3;
Việt bính: man5;
脗 vẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 脗
§ Cũng như vẫn 吻.
vẫn, như "vẫn hợp nhau" (gdhn)
Nghĩa của 脗 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěn]Bộ: 月- Nhục
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "吻"。同"吻"。
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "吻"。同"吻"。
Chữ gần giống với 脗:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脗
| vẫn | 脗: | vẫn hợp nhau |

Tìm hình ảnh cho: 脗 Tìm thêm nội dung cho: 脗
