Chữ 脗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脗, chiết tự chữ VẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脗:

脗 vẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脗

Chiết tự chữ vẫn bao gồm chữ 肉 勿 口 hoặc 月 勿 口 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脗 cấu thành từ 3 chữ: 肉, 勿, 口
  • nhục, nậu
  • vất, vật, vặt
  • khẩu
  • 2. 脗 cấu thành từ 3 chữ: 月, 勿, 口
  • ngoạt, nguyệt
  • vất, vật, vặt
  • khẩu
  • vẫn [vẫn]

    U+8117, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wen3;
    Việt bính: man5;

    vẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 脗


    § Cũng như vẫn
    .
    vẫn, như "vẫn hợp nhau" (gdhn)

    Nghĩa của 脗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wěn]Bộ: 月- Nhục
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    xem "吻"。同"吻"。

    Chữ gần giống với 脗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

    Chữ gần giống 脗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脗 Tự hình chữ 脗 Tự hình chữ 脗 Tự hình chữ 脗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脗

    vẫn:vẫn hợp nhau
    脗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脗 Tìm thêm nội dung cho: 脗