Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 脝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脝, chiết tự chữ HANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脝:

脝 hanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脝

Chiết tự chữ hanh bao gồm chữ 肉 亨 hoặc 月 亨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脝 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 亨
  • nhục, nậu
  • hanh, hưởng, phanh
  • 2. 脝 cấu thành từ 2 chữ: 月, 亨
  • ngoạt, nguyệt
  • hanh, hưởng, phanh
  • hanh [hanh]

    U+811D, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: heng1;
    Việt bính: hang1;

    hanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 脝

    (Tính) Bành hanh : xem bành .
    hanh, như "bành hanh (bụng phình)" (gdhn)

    Nghĩa của 脝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hēng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 13
    Hán Việt: HANH
    phình ra; trướng lên。见〖膨脝〗。

    Chữ gần giống với 脝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

    Chữ gần giống 脝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脝 Tự hình chữ 脝 Tự hình chữ 脝 Tự hình chữ 脝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脝

    hanh:bành hanh (bụng phình)
    脝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脝 Tìm thêm nội dung cho: 脝