Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 脝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脝, chiết tự chữ HANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脝:
脝
Pinyin: heng1;
Việt bính: hang1;
脝 hanh
Nghĩa Trung Việt của từ 脝
(Tính) Bành hanh 膨脝: xem bành 膨.hanh, như "bành hanh (bụng phình)" (gdhn)
Nghĩa của 脝 trong tiếng Trung hiện đại:
[hēng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: HANH
phình ra; trướng lên。见〖膨脝〗。
Số nét: 13
Hán Việt: HANH
phình ra; trướng lên。见〖膨脝〗。
Chữ gần giống với 脝:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脝
| hanh | 脝: | bành hanh (bụng phình) |

Tìm hình ảnh cho: 脝 Tìm thêm nội dung cho: 脝
