Chữ 脤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脤, chiết tự chữ THẬN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 脤:

脤 thận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脤

Chiết tự chữ thận bao gồm chữ 肉 辰 hoặc 月 辰 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脤 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 辰
  • nhục, nậu
  • thì, thìn, thần
  • 2. 脤 cấu thành từ 2 chữ: 月, 辰
  • ngoạt, nguyệt
  • thì, thìn, thần
  • thận [thận]

    U+8124, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shen4;
    Việt bính: san4 san5;

    thận

    Nghĩa Trung Việt của từ 脤

    (Động) Thịt sống, thời xưa đế vương dùng để tế lễ.

    Nghĩa của 脤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shèn]Bộ: 月- Nhục
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    thịt cúng; thịt tế。古代祭社稷用的生肉。

    Chữ gần giống với 脤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

    Chữ gần giống 脤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脤 Tự hình chữ 脤 Tự hình chữ 脤 Tự hình chữ 脤

    脤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脤 Tìm thêm nội dung cho: 脤