Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 脶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脶, chiết tự chữ LOA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脶:
脶
Biến thể phồn thể: 腡;
Pinyin: luo2, gua1;
Việt bính: lo4;
脶
loa, như "cái loa" (gdhn)
Pinyin: luo2, gua1;
Việt bính: lo4;
脶
Nghĩa Trung Việt của từ 脶
loa, như "cái loa" (gdhn)
Nghĩa của 脶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (腡)
[luó]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: LOA
vân tay; chỉ tay。手指纹。
[luó]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: LOA
vân tay; chỉ tay。手指纹。
Chữ gần giống với 脶:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Dị thể chữ 脶
腡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脶
| loa | 脶: | cái loa |

Tìm hình ảnh cho: 脶 Tìm thêm nội dung cho: 脶
