Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 脶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脶, chiết tự chữ LOA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脶

Chiết tự chữ loa bao gồm chữ 肉 呙 hoặc 月 呙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脶 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 呙
  • nhục, nậu
  • oa
  • 2. 脶 cấu thành từ 2 chữ: 月, 呙
  • ngoạt, nguyệt
  • oa
  • []

    U+8136, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 腡;
    Pinyin: luo2, gua1;
    Việt bính: lo4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 脶


    loa, như "cái loa" (gdhn)

    Nghĩa của 脶 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (腡)
    [luó]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 13
    Hán Việt: LOA
    vân tay; chỉ tay。手指纹。

    Chữ gần giống với 脶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

    Dị thể chữ 脶

    ,

    Chữ gần giống 脶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脶 Tự hình chữ 脶 Tự hình chữ 脶 Tự hình chữ 脶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脶

    loa:cái loa
    脶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脶 Tìm thêm nội dung cho: 脶