Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蛱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛱, chiết tự chữ HIỆP, KIỆP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蛱:

蛱 kiệp, hiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蛱

Chiết tự chữ hiệp, kiệp bao gồm chữ 虫 夹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛱 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 夹
  • chùng, hủy, trùng
  • giáp
  • kiệp, hiệp [kiệp, hiệp]

    U+86F1, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蛺;
    Pinyin: jia2;
    Việt bính: gaap3;

    kiệp, hiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛱

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 蛱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蛺)
    [jiá]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 12
    Hán Việt: GIÁP
    bướm đốm。蛱蝶。
    Từ ghép:
    蛱蝶

    Chữ gần giống với 蛱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

    Dị thể chữ 蛱

    ,

    Chữ gần giống 蛱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛱 Tự hình chữ 蛱 Tự hình chữ 蛱 Tự hình chữ 蛱

    蛱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛱 Tìm thêm nội dung cho: 蛱