Chữ 诽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诽, chiết tự chữ PHỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诽:

诽 phỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诽

Chiết tự chữ phỉ bao gồm chữ 言 非 hoặc 讠 非 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诽 cấu thành từ 2 chữ: 言, 非
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • phi
  • 2. 诽 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 非
  • ngôn
  • phi
  • phỉ [phỉ]

    U+8BFD, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 誹;
    Pinyin: fei3;
    Việt bính: fei2;

    phỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 诽

    Giản thể của chữ .
    phỉ, như "phỉ báng, phỉ nhổ" (gdhn)

    Nghĩa của 诽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (誹)
    [fěi]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 15
    Hán Việt: PHỈ
    phỉ báng; nói xấu; gièm pha; bêu riếu。毁谤。
    诽谤
    phỉ báng; nói xấu
    Từ ghép:
    诽谤

    Chữ gần giống với 诽:

    , , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 诽

    ,

    Chữ gần giống 诽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诽 Tự hình chữ 诽 Tự hình chữ 诽 Tự hình chữ 诽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诽

    phỉ:phỉ báng, phỉ nhổ
    诽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诽 Tìm thêm nội dung cho: 诽